Chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang pound/yard khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] sang đơn vị pound/yard khối [lb/yd^3]
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.
pound/yard khối
Định nghĩa: pound/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 pound/yard khối bằng 0.5932764213 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang pound/yard khối
| hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] | pound/yard khối [lb/yd^3] |
|---|---|
| 0.01 hạt/gallon (Anh) | 0.000240 pound/yard khối |
| 0.10 hạt/gallon (Anh) | 0.002403 pound/yard khối |
| 1 hạt/gallon (Anh) | 0.0240 pound/yard khối |
| 2 hạt/gallon (Anh) | 0.0481 pound/yard khối |
| 3 hạt/gallon (Anh) | 0.0721 pound/yard khối |
| 5 hạt/gallon (Anh) | 0.1201 pound/yard khối |
| 10 hạt/gallon (Anh) | 0.2403 pound/yard khối |
| 20 hạt/gallon (Anh) | 0.4805 pound/yard khối |
| 50 hạt/gallon (Anh) | 1.20 pound/yard khối |
| 100 hạt/gallon (Anh) | 2.40 pound/yard khối |
| 1000 hạt/gallon (Anh) | 24.03 pound/yard khối |
Cách chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang pound/yard khối
1 hạt/gallon (Anh) = 0.024026 pound/yard khối
1 pound/yard khối = 41.62 hạt/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt/gallon (Anh) sang pound/yard khối:
15 hạt/gallon (Anh) = 15 × 0.024026 pound/yard khối = 0.360383 pound/yard khối