Chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang ounce/gallon (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] sang đơn vị ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.
ounce/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang ounce/gallon (Mỹ)
| hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] | ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] |
|---|---|
| 0.01 hạt/gallon (Anh) | 0.000019 ounce/gallon (Mỹ) |
| 0.10 hạt/gallon (Anh) | 0.000190 ounce/gallon (Mỹ) |
| 1 hạt/gallon (Anh) | 0.001903 ounce/gallon (Mỹ) |
| 2 hạt/gallon (Anh) | 0.003807 ounce/gallon (Mỹ) |
| 3 hạt/gallon (Anh) | 0.005710 ounce/gallon (Mỹ) |
| 5 hạt/gallon (Anh) | 0.009516 ounce/gallon (Mỹ) |
| 10 hạt/gallon (Anh) | 0.0190 ounce/gallon (Mỹ) |
| 20 hạt/gallon (Anh) | 0.0381 ounce/gallon (Mỹ) |
| 50 hạt/gallon (Anh) | 0.0952 ounce/gallon (Mỹ) |
| 100 hạt/gallon (Anh) | 0.1903 ounce/gallon (Mỹ) |
| 1000 hạt/gallon (Anh) | 1.90 ounce/gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang ounce/gallon (Mỹ)
1 hạt/gallon (Anh) = 0.001903 ounce/gallon (Mỹ)
1 ounce/gallon (Mỹ) = 525.42 hạt/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt/gallon (Anh) sang ounce/gallon (Mỹ):
15 hạt/gallon (Anh) = 15 × 0.001903 ounce/gallon (Mỹ) = 0.028549 ounce/gallon (Mỹ)