Chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang decigram/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] sang đơn vị decigram/lít [dg/L]
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.
decigram/lít
Định nghĩa: decigram/lít là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 decigram/lít bằng 0.1 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang decigram/lít
| hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] | decigram/lít [dg/L] |
|---|---|
| 0.01 hạt/gallon (Anh) | 0.001425 decigram/lít |
| 0.10 hạt/gallon (Anh) | 0.0143 decigram/lít |
| 1 hạt/gallon (Anh) | 0.1425 decigram/lít |
| 2 hạt/gallon (Anh) | 0.2851 decigram/lít |
| 3 hạt/gallon (Anh) | 0.4276 decigram/lít |
| 5 hạt/gallon (Anh) | 0.7127 decigram/lít |
| 10 hạt/gallon (Anh) | 1.43 decigram/lít |
| 20 hạt/gallon (Anh) | 2.85 decigram/lít |
| 50 hạt/gallon (Anh) | 7.13 decigram/lít |
| 100 hạt/gallon (Anh) | 14.25 decigram/lít |
| 1000 hạt/gallon (Anh) | 142.54 decigram/lít |
Cách chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang decigram/lít
1 hạt/gallon (Anh) = 0.142538 decigram/lít
1 decigram/lít = 7.02 hạt/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt/gallon (Anh) sang decigram/lít:
15 hạt/gallon (Anh) = 15 × 0.142538 decigram/lít = 2.14 decigram/lít