Chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang miligram/milimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] sang đơn vị miligram/milimét khối [millimeter]
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.
miligram/milimét khối
Định nghĩa: miligram/milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 miligram/milimét khối bằng 1000 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang miligram/milimét khối
| hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] | miligram/milimét khối [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 hạt/gallon (Anh) | 0.000000 miligram/milimét khối |
| 0.10 hạt/gallon (Anh) | 0.000001 miligram/milimét khối |
| 1 hạt/gallon (Anh) | 0.000014 miligram/milimét khối |
| 2 hạt/gallon (Anh) | 0.000029 miligram/milimét khối |
| 3 hạt/gallon (Anh) | 0.000043 miligram/milimét khối |
| 5 hạt/gallon (Anh) | 0.000071 miligram/milimét khối |
| 10 hạt/gallon (Anh) | 0.000143 miligram/milimét khối |
| 20 hạt/gallon (Anh) | 0.000285 miligram/milimét khối |
| 50 hạt/gallon (Anh) | 0.000713 miligram/milimét khối |
| 100 hạt/gallon (Anh) | 0.001425 miligram/milimét khối |
| 1000 hạt/gallon (Anh) | 0.0143 miligram/milimét khối |
Cách chuyển đổi hạt/gallon (Anh) sang miligram/milimét khối
1 hạt/gallon (Anh) = 0.000014 miligram/milimét khối
1 miligram/milimét khối = 70157 hạt/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt/gallon (Anh) sang miligram/milimét khối:
15 hạt/gallon (Anh) = 15 × 0.000014 miligram/milimét khối = 0.000214 miligram/milimét khối