Chuyển đổi SLL sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SLL [Sierra Leonean Leone] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
SLL
Định nghĩa: SLL là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Sierra Leone. Vào 2022-07-01, nó được thay thế bằng SLE theo tỷ lệ cố định 1 SLE = 1,000 SLL.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi SLL sang UZS
| SLL [Sierra Leonean Leone] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 SLL | 0.005668 UZS |
| 0.10 SLL | 0.0567 UZS |
| 1 SLL | 0.5668 UZS |
| 2 SLL | 1.13 UZS |
| 3 SLL | 1.70 UZS |
| 5 SLL | 2.83 UZS |
| 10 SLL | 5.67 UZS |
| 20 SLL | 11.34 UZS |
| 50 SLL | 28.34 UZS |
| 100 SLL | 56.68 UZS |
| 1000 SLL | 566.82 UZS |
Cách chuyển đổi SLL sang UZS
1 SLL = 0.566820 UZS
1 UZS = 1.76 SLL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SLL sang UZS:
15 SLL = 15 × 0.566820 UZS = 8.50 UZS