Chuyển đổi SLL sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SLL [Sierra Leonean Leone] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
SLL
Định nghĩa: SLL là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Sierra Leone. Vào 2022-07-01, nó được thay thế bằng SLE theo tỷ lệ cố định 1 SLE = 1,000 SLL.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi SLL sang LYD
| SLL [Sierra Leonean Leone] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 SLL | 0.000003 LYD |
| 0.10 SLL | 0.000030 LYD |
| 1 SLL | 0.000303 LYD |
| 2 SLL | 0.000606 LYD |
| 3 SLL | 0.000909 LYD |
| 5 SLL | 0.001514 LYD |
| 10 SLL | 0.003028 LYD |
| 20 SLL | 0.006057 LYD |
| 50 SLL | 0.0151 LYD |
| 100 SLL | 0.0303 LYD |
| 1000 SLL | 0.3028 LYD |
Cách chuyển đổi SLL sang LYD
1 SLL = 0.000303 LYD
1 LYD = 3302 SLL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SLL sang LYD:
15 SLL = 15 × 0.000303 LYD = 0.004543 LYD