Chuyển đổi SLL sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SLL [Sierra Leonean Leone] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
SLL
Định nghĩa: SLL là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Sierra Leone. Vào 2022-07-01, nó được thay thế bằng SLE theo tỷ lệ cố định 1 SLE = 1,000 SLL.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi SLL sang KHR
| SLL [Sierra Leonean Leone] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 SLL | 0.001933 KHR |
| 0.10 SLL | 0.0193 KHR |
| 1 SLL | 0.1933 KHR |
| 2 SLL | 0.3866 KHR |
| 3 SLL | 0.5798 KHR |
| 5 SLL | 0.9664 KHR |
| 10 SLL | 1.93 KHR |
| 20 SLL | 3.87 KHR |
| 50 SLL | 9.66 KHR |
| 100 SLL | 19.33 KHR |
| 1000 SLL | 193.28 KHR |
Cách chuyển đổi SLL sang KHR
1 SLL = 0.193281 KHR
1 KHR = 5.17 SLL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SLL sang KHR:
15 SLL = 15 × 0.193281 KHR = 2.90 KHR