Chuyển đổi SLL sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SLL [Sierra Leonean Leone] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
SLL
Định nghĩa: SLL là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Sierra Leone. Vào 2022-07-01, nó được thay thế bằng SLE theo tỷ lệ cố định 1 SLE = 1,000 SLL.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi SLL sang TZS
| SLL [Sierra Leonean Leone] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 SLL | 0.001262 TZS |
| 0.10 SLL | 0.0126 TZS |
| 1 SLL | 0.1262 TZS |
| 2 SLL | 0.2523 TZS |
| 3 SLL | 0.3785 TZS |
| 5 SLL | 0.6308 TZS |
| 10 SLL | 1.26 TZS |
| 20 SLL | 2.52 TZS |
| 50 SLL | 6.31 TZS |
| 100 SLL | 12.62 TZS |
| 1000 SLL | 126.17 TZS |
Cách chuyển đổi SLL sang TZS
1 SLL = 0.126166 TZS
1 TZS = 7.93 SLL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SLL sang TZS:
15 SLL = 15 × 0.126166 TZS = 1.89 TZS