Chuyển đổi RSD sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RSD [Serbian Dinar] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
RSD
Định nghĩa: RSD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Serbia.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi RSD sang LYD
| RSD [Serbian Dinar] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 RSD | 0.000610 LYD |
| 0.10 RSD | 0.006102 LYD |
| 1 RSD | 0.0610 LYD |
| 2 RSD | 0.1220 LYD |
| 3 RSD | 0.1831 LYD |
| 5 RSD | 0.3051 LYD |
| 10 RSD | 0.6102 LYD |
| 20 RSD | 1.22 LYD |
| 50 RSD | 3.05 LYD |
| 100 RSD | 6.10 LYD |
| 1000 RSD | 61.02 LYD |
Cách chuyển đổi RSD sang LYD
1 RSD = 0.061017 LYD
1 LYD = 16.39 RSD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RSD sang LYD:
15 RSD = 15 × 0.061017 LYD = 0.915259 LYD