Chuyển đổi RSD sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RSD [Serbian Dinar] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
RSD
Định nghĩa: RSD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Serbia.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi RSD sang CVE
| RSD [Serbian Dinar] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 RSD | 0.009439 CVE |
| 0.10 RSD | 0.0944 CVE |
| 1 RSD | 0.9439 CVE |
| 2 RSD | 1.89 CVE |
| 3 RSD | 2.83 CVE |
| 5 RSD | 4.72 CVE |
| 10 RSD | 9.44 CVE |
| 20 RSD | 18.88 CVE |
| 50 RSD | 47.20 CVE |
| 100 RSD | 94.39 CVE |
| 1000 RSD | 943.91 CVE |
Cách chuyển đổi RSD sang CVE
1 RSD = 0.943909 CVE
1 CVE = 1.06 RSD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RSD sang CVE:
15 RSD = 15 × 0.943909 CVE = 14.16 CVE