Chuyển đổi RSD sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RSD [Serbian Dinar] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
RSD
Định nghĩa: RSD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Serbia.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi RSD sang KHR
| RSD [Serbian Dinar] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 RSD | 0.3986 KHR |
| 0.10 RSD | 3.99 KHR |
| 1 RSD | 39.86 KHR |
| 2 RSD | 79.72 KHR |
| 3 RSD | 119.58 KHR |
| 5 RSD | 199.31 KHR |
| 10 RSD | 398.62 KHR |
| 20 RSD | 797.23 KHR |
| 50 RSD | 1993 KHR |
| 100 RSD | 3986 KHR |
| 1000 RSD | 39862 KHR |
Cách chuyển đổi RSD sang KHR
1 RSD = 39.86 KHR
1 KHR = 0.025087 RSD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RSD sang KHR:
15 RSD = 15 × 39.86 KHR = 597.92 KHR