Chuyển đổi MDL sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MDL [Moldovan Leu] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi MDL sang LSL
| MDL [Moldovan Leu] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 MDL | 0.009379 LSL |
| 0.10 MDL | 0.0938 LSL |
| 1 MDL | 0.9379 LSL |
| 2 MDL | 1.88 LSL |
| 3 MDL | 2.81 LSL |
| 5 MDL | 4.69 LSL |
| 10 MDL | 9.38 LSL |
| 20 MDL | 18.76 LSL |
| 50 MDL | 46.90 LSL |
| 100 MDL | 93.79 LSL |
| 1000 MDL | 937.94 LSL |
Cách chuyển đổi MDL sang LSL
1 MDL = 0.937935 LSL
1 LSL = 1.07 MDL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MDL sang LSL:
15 MDL = 15 × 0.937935 LSL = 14.07 LSL