Chuyển đổi MDL sang EGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MDL [Moldovan Leu] sang đơn vị EGP [Egyptian Pound]
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
Bảng chuyển đổi MDL sang EGP
| MDL [Moldovan Leu] | EGP [Egyptian Pound] |
|---|---|
| 0.01 MDL | 0.0297 EGP |
| 0.10 MDL | 0.2974 EGP |
| 1 MDL | 2.97 EGP |
| 2 MDL | 5.95 EGP |
| 3 MDL | 8.92 EGP |
| 5 MDL | 14.87 EGP |
| 10 MDL | 29.74 EGP |
| 20 MDL | 59.47 EGP |
| 50 MDL | 148.68 EGP |
| 100 MDL | 297.37 EGP |
| 1000 MDL | 2974 EGP |
Cách chuyển đổi MDL sang EGP
1 MDL = 2.97 EGP
1 EGP = 0.336285 MDL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MDL sang EGP:
15 MDL = 15 × 2.97 EGP = 44.60 EGP