Chuyển đổi MDL sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MDL [Moldovan Leu] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi MDL sang CVE
| MDL [Moldovan Leu] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 MDL | 0.0550 CVE |
| 0.10 MDL | 0.5503 CVE |
| 1 MDL | 5.50 CVE |
| 2 MDL | 11.01 CVE |
| 3 MDL | 16.51 CVE |
| 5 MDL | 27.51 CVE |
| 10 MDL | 55.03 CVE |
| 20 MDL | 110.05 CVE |
| 50 MDL | 275.13 CVE |
| 100 MDL | 550.26 CVE |
| 1000 MDL | 5503 CVE |
Cách chuyển đổi MDL sang CVE
1 MDL = 5.50 CVE
1 CVE = 0.181734 MDL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MDL sang CVE:
15 MDL = 15 × 5.50 CVE = 82.54 CVE