Chuyển đổi MDL sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MDL [Moldovan Leu] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi MDL sang KES
| MDL [Moldovan Leu] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 MDL | 0.0747 KES |
| 0.10 MDL | 0.7473 KES |
| 1 MDL | 7.47 KES |
| 2 MDL | 14.95 KES |
| 3 MDL | 22.42 KES |
| 5 MDL | 37.37 KES |
| 10 MDL | 74.73 KES |
| 20 MDL | 149.47 KES |
| 50 MDL | 373.67 KES |
| 100 MDL | 747.33 KES |
| 1000 MDL | 7473 KES |
Cách chuyển đổi MDL sang KES
1 MDL = 7.47 KES
1 KES = 0.133809 MDL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MDL sang KES:
15 MDL = 15 × 7.47 KES = 112.10 KES