Chuyển đổi MDL sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MDL [Moldovan Leu] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi MDL sang AWG
| MDL [Moldovan Leu] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 MDL | 0.001008 AWG |
| 0.10 MDL | 0.0101 AWG |
| 1 MDL | 0.1008 AWG |
| 2 MDL | 0.2017 AWG |
| 3 MDL | 0.3025 AWG |
| 5 MDL | 0.5042 AWG |
| 10 MDL | 1.01 AWG |
| 20 MDL | 2.02 AWG |
| 50 MDL | 5.04 AWG |
| 100 MDL | 10.08 AWG |
| 1000 MDL | 100.84 AWG |
Cách chuyển đổi MDL sang AWG
1 MDL = 0.100844 AWG
1 AWG = 9.92 MDL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MDL sang AWG:
15 MDL = 15 × 0.100844 AWG = 1.51 AWG