Chuyển đổi FJD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi FJD [Fijian Dollar] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
FJD
Định nghĩa: FJD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Fiji.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi FJD sang TZS
| FJD [Fijian Dollar] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 FJD | 11.96 TZS |
| 0.10 FJD | 119.61 TZS |
| 1 FJD | 1196 TZS |
| 2 FJD | 2392 TZS |
| 3 FJD | 3588 TZS |
| 5 FJD | 5980 TZS |
| 10 FJD | 11961 TZS |
| 20 FJD | 23921 TZS |
| 50 FJD | 59803 TZS |
| 100 FJD | 119606 TZS |
| 1000 FJD | 1196061 TZS |
Cách chuyển đổi FJD sang TZS
1 FJD = 1196 TZS
1 TZS = 0.000836 FJD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 FJD sang TZS:
15 FJD = 15 × 1196 TZS = 17941 TZS