Chuyển đổi FJD sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi FJD [Fijian Dollar] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
FJD
Định nghĩa: FJD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Fiji.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi FJD sang HRK
| FJD [Fijian Dollar] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 FJD | 0.0295 HRK |
| 0.10 FJD | 0.2952 HRK |
| 1 FJD | 2.95 HRK |
| 2 FJD | 5.90 HRK |
| 3 FJD | 8.86 HRK |
| 5 FJD | 14.76 HRK |
| 10 FJD | 29.52 HRK |
| 20 FJD | 59.04 HRK |
| 50 FJD | 147.60 HRK |
| 100 FJD | 295.20 HRK |
| 1000 FJD | 2952 HRK |
Cách chuyển đổi FJD sang HRK
1 FJD = 2.95 HRK
1 HRK = 0.338759 FJD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 FJD sang HRK:
15 FJD = 15 × 2.95 HRK = 44.28 HRK