Chuyển đổi DZD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DZD [Algerian Dinar] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi DZD sang UZS
| DZD [Algerian Dinar] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 DZD | 0.8743 UZS |
| 0.10 DZD | 8.74 UZS |
| 1 DZD | 87.43 UZS |
| 2 DZD | 174.87 UZS |
| 3 DZD | 262.30 UZS |
| 5 DZD | 437.17 UZS |
| 10 DZD | 874.34 UZS |
| 20 DZD | 1749 UZS |
| 50 DZD | 4372 UZS |
| 100 DZD | 8743 UZS |
| 1000 DZD | 87434 UZS |
Cách chuyển đổi DZD sang UZS
1 DZD = 87.43 UZS
1 UZS = 0.011437 DZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DZD sang UZS:
15 DZD = 15 × 87.43 UZS = 1312 UZS