Chuyển đổi DZD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DZD [Algerian Dinar] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi DZD sang UZS
| DZD [Algerian Dinar] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 DZD | 0.8769 UZS |
| 0.10 DZD | 8.77 UZS |
| 1 DZD | 87.69 UZS |
| 2 DZD | 175.39 UZS |
| 3 DZD | 263.08 UZS |
| 5 DZD | 438.46 UZS |
| 10 DZD | 876.93 UZS |
| 20 DZD | 1754 UZS |
| 50 DZD | 4385 UZS |
| 100 DZD | 8769 UZS |
| 1000 DZD | 87693 UZS |
Cách chuyển đổi DZD sang UZS
1 DZD = 87.69 UZS
1 UZS = 0.011403 DZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DZD sang UZS:
15 DZD = 15 × 87.69 UZS = 1315 UZS