Chuyển đổi DZD sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DZD [Algerian Dinar] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi DZD sang HRK
| DZD [Algerian Dinar] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 DZD | 0.000488 HRK |
| 0.10 DZD | 0.004882 HRK |
| 1 DZD | 0.0488 HRK |
| 2 DZD | 0.0976 HRK |
| 3 DZD | 0.1465 HRK |
| 5 DZD | 0.2441 HRK |
| 10 DZD | 0.4882 HRK |
| 20 DZD | 0.9764 HRK |
| 50 DZD | 2.44 HRK |
| 100 DZD | 4.88 HRK |
| 1000 DZD | 48.82 HRK |
Cách chuyển đổi DZD sang HRK
1 DZD = 0.048818 HRK
1 HRK = 20.48 DZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DZD sang HRK:
15 DZD = 15 × 0.048818 HRK = 0.732265 HRK