Chuyển đổi DZD sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DZD [Algerian Dinar] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi DZD sang HRK
| DZD [Algerian Dinar] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 DZD | 0.000493 HRK |
| 0.10 DZD | 0.004929 HRK |
| 1 DZD | 0.0493 HRK |
| 2 DZD | 0.0986 HRK |
| 3 DZD | 0.1479 HRK |
| 5 DZD | 0.2465 HRK |
| 10 DZD | 0.4929 HRK |
| 20 DZD | 0.9859 HRK |
| 50 DZD | 2.46 HRK |
| 100 DZD | 4.93 HRK |
| 1000 DZD | 49.29 HRK |
Cách chuyển đổi DZD sang HRK
1 DZD = 0.049294 HRK
1 HRK = 20.29 DZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DZD sang HRK:
15 DZD = 15 × 0.049294 HRK = 0.739416 HRK