Chuyển đổi DZD sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DZD [Algerian Dinar] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi DZD sang CLF
| DZD [Algerian Dinar] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 DZD | 0.000002 CLF |
| 0.10 DZD | 0.000018 CLF |
| 1 DZD | 0.000181 CLF |
| 2 DZD | 0.000361 CLF |
| 3 DZD | 0.000542 CLF |
| 5 DZD | 0.000903 CLF |
| 10 DZD | 0.001806 CLF |
| 20 DZD | 0.003613 CLF |
| 50 DZD | 0.009031 CLF |
| 100 DZD | 0.0181 CLF |
| 1000 DZD | 0.1806 CLF |
Cách chuyển đổi DZD sang CLF
1 DZD = 0.000181 CLF
1 CLF = 5536 DZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DZD sang CLF:
15 DZD = 15 × 0.000181 CLF = 0.002709 CLF