Chuyển đổi DZD sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DZD [Algerian Dinar] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi DZD sang KGS
| DZD [Algerian Dinar] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 DZD | 0.006439 KGS |
| 0.10 DZD | 0.0644 KGS |
| 1 DZD | 0.6439 KGS |
| 2 DZD | 1.29 KGS |
| 3 DZD | 1.93 KGS |
| 5 DZD | 3.22 KGS |
| 10 DZD | 6.44 KGS |
| 20 DZD | 12.88 KGS |
| 50 DZD | 32.19 KGS |
| 100 DZD | 64.39 KGS |
| 1000 DZD | 643.90 KGS |
Cách chuyển đổi DZD sang KGS
1 DZD = 0.643898 KGS
1 KGS = 1.55 DZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DZD sang KGS:
15 DZD = 15 × 0.643898 KGS = 9.66 KGS