Chuyển đổi DZD sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DZD [Algerian Dinar] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi DZD sang NPR
| DZD [Algerian Dinar] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 DZD | 0.0114 NPR |
| 0.10 DZD | 0.1142 NPR |
| 1 DZD | 1.14 NPR |
| 2 DZD | 2.28 NPR |
| 3 DZD | 3.43 NPR |
| 5 DZD | 5.71 NPR |
| 10 DZD | 11.42 NPR |
| 20 DZD | 22.85 NPR |
| 50 DZD | 57.11 NPR |
| 100 DZD | 114.23 NPR |
| 1000 DZD | 1142 NPR |
Cách chuyển đổi DZD sang NPR
1 DZD = 1.14 NPR
1 NPR = 0.875459 DZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DZD sang NPR:
15 DZD = 15 × 1.14 NPR = 17.13 NPR