Chuyển đổi DZD sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DZD [Algerian Dinar] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi DZD sang NPR
| DZD [Algerian Dinar] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 DZD | 0.0112 NPR |
| 0.10 DZD | 0.1118 NPR |
| 1 DZD | 1.12 NPR |
| 2 DZD | 2.24 NPR |
| 3 DZD | 3.35 NPR |
| 5 DZD | 5.59 NPR |
| 10 DZD | 11.18 NPR |
| 20 DZD | 22.36 NPR |
| 50 DZD | 55.91 NPR |
| 100 DZD | 111.82 NPR |
| 1000 DZD | 1118 NPR |
Cách chuyển đổi DZD sang NPR
1 DZD = 1.12 NPR
1 NPR = 0.894264 DZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DZD sang NPR:
15 DZD = 15 × 1.12 NPR = 16.77 NPR