Chuyển đổi DZD sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DZD [Algerian Dinar] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi DZD sang GHS
| DZD [Algerian Dinar] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 DZD | 0.000858 GHS |
| 0.10 DZD | 0.008580 GHS |
| 1 DZD | 0.0858 GHS |
| 2 DZD | 0.1716 GHS |
| 3 DZD | 0.2574 GHS |
| 5 DZD | 0.4290 GHS |
| 10 DZD | 0.8580 GHS |
| 20 DZD | 1.72 GHS |
| 50 DZD | 4.29 GHS |
| 100 DZD | 8.58 GHS |
| 1000 DZD | 85.80 GHS |
Cách chuyển đổi DZD sang GHS
1 DZD = 0.085797 GHS
1 GHS = 11.66 DZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DZD sang GHS:
15 DZD = 15 × 0.085797 GHS = 1.29 GHS