Chuyển đổi DZD sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DZD [Algerian Dinar] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi DZD sang KMF
| DZD [Algerian Dinar] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 DZD | 0.0325 KMF |
| 0.10 DZD | 0.3247 KMF |
| 1 DZD | 3.25 KMF |
| 2 DZD | 6.49 KMF |
| 3 DZD | 9.74 KMF |
| 5 DZD | 16.24 KMF |
| 10 DZD | 32.47 KMF |
| 20 DZD | 64.94 KMF |
| 50 DZD | 162.35 KMF |
| 100 DZD | 324.71 KMF |
| 1000 DZD | 3247 KMF |
Cách chuyển đổi DZD sang KMF
1 DZD = 3.25 KMF
1 KMF = 0.307968 DZD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DZD sang KMF:
15 DZD = 15 × 3.25 KMF = 48.71 KMF