Chuyển đổi BHD sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BHD [Bahraini Dinar] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
BHD
Định nghĩa: BHD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bahrain.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi BHD sang SAR
| BHD [Bahraini Dinar] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 BHD | 0.1002 SAR |
| 0.10 BHD | 1.00 SAR |
| 1 BHD | 10.02 SAR |
| 2 BHD | 20.04 SAR |
| 3 BHD | 30.06 SAR |
| 5 BHD | 50.11 SAR |
| 10 BHD | 100.21 SAR |
| 20 BHD | 200.43 SAR |
| 50 BHD | 501.07 SAR |
| 100 BHD | 1002 SAR |
| 1000 BHD | 10021 SAR |
Cách chuyển đổi BHD sang SAR
1 BHD = 10.02 SAR
1 SAR = 0.099786 BHD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BHD sang SAR:
15 BHD = 15 × 10.02 SAR = 150.32 SAR