Chuyển đổi BHD sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BHD [Bahraini Dinar] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
BHD
Định nghĩa: BHD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bahrain.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi BHD sang QAR
| BHD [Bahraini Dinar] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 BHD | 0.0965 QAR |
| 0.10 BHD | 0.9655 QAR |
| 1 BHD | 9.65 QAR |
| 2 BHD | 19.31 QAR |
| 3 BHD | 28.96 QAR |
| 5 BHD | 48.27 QAR |
| 10 BHD | 96.55 QAR |
| 20 BHD | 193.09 QAR |
| 50 BHD | 482.74 QAR |
| 100 BHD | 965.47 QAR |
| 1000 BHD | 9655 QAR |
Cách chuyển đổi BHD sang QAR
1 BHD = 9.65 QAR
1 QAR = 0.103576 BHD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BHD sang QAR:
15 BHD = 15 × 9.65 QAR = 144.82 QAR