Chuyển đổi BHD sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BHD [Bahraini Dinar] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
BHD
Định nghĩa: BHD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bahrain.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi BHD sang ILS
| BHD [Bahraini Dinar] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 BHD | 0.0807 ILS |
| 0.10 BHD | 0.8072 ILS |
| 1 BHD | 8.07 ILS |
| 2 BHD | 16.14 ILS |
| 3 BHD | 24.22 ILS |
| 5 BHD | 40.36 ILS |
| 10 BHD | 80.72 ILS |
| 20 BHD | 161.44 ILS |
| 50 BHD | 403.61 ILS |
| 100 BHD | 807.21 ILS |
| 1000 BHD | 8072 ILS |
Cách chuyển đổi BHD sang ILS
1 BHD = 8.07 ILS
1 ILS = 0.123883 BHD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BHD sang ILS:
15 BHD = 15 × 8.07 ILS = 121.08 ILS