Chuyển đổi BHD sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BHD [Bahraini Dinar] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
BHD
Định nghĩa: BHD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bahrain.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi BHD sang AWG
| BHD [Bahraini Dinar] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 BHD | 0.0477 AWG |
| 0.10 BHD | 0.4770 AWG |
| 1 BHD | 4.77 AWG |
| 2 BHD | 9.54 AWG |
| 3 BHD | 14.31 AWG |
| 5 BHD | 23.85 AWG |
| 10 BHD | 47.70 AWG |
| 20 BHD | 95.40 AWG |
| 50 BHD | 238.51 AWG |
| 100 BHD | 477.01 AWG |
| 1000 BHD | 4770 AWG |
Cách chuyển đổi BHD sang AWG
1 BHD = 4.77 AWG
1 AWG = 0.209639 BHD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BHD sang AWG:
15 BHD = 15 × 4.77 AWG = 71.55 AWG