Chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Mu (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
Mu (Trung Quốc) [亩]

thanh vuông (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: thanh vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) bằng 25.2929538117 mét vuông.

Mu (Trung Quốc)

Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.

Bảng chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Mu (Trung Quốc)

thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] Mu (Trung Quốc) [亩]
0.01 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 0.000379 Mu (Trung Quốc)
0.10 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 0.003794 Mu (Trung Quốc)
1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 0.0379 Mu (Trung Quốc)
2 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 0.0759 Mu (Trung Quốc)
3 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 0.1138 Mu (Trung Quốc)
5 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 0.1897 Mu (Trung Quốc)
10 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 0.3794 Mu (Trung Quốc)
20 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 0.7588 Mu (Trung Quốc)
50 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 1.90 Mu (Trung Quốc)
100 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 3.79 Mu (Trung Quốc)
1000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) 37.94 Mu (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Mu (Trung Quốc)

1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 0.037939 Mu (Trung Quốc)

1 Mu (Trung Quốc) = 26.36 thanh vuông (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Mu (Trung Quốc):
15 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.037939 Mu (Trung Quốc) = 0.569091 Mu (Trung Quốc)

Chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.