Chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) bằng 25.2929538117 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000253 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.002529 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0253 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0506 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0759 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.1265 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.2529 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.5059 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 1.26 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 2.53 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 25.29 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 0.025293 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 39.54 thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.025293 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.379394 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)