Chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Desyatina (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị Desyatina (Nga) [десятина]
thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) bằng 25.2929538117 mét vuông.
Desyatina (Nga)
Định nghĩa: Desyatina (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Desyatina (Nga) bằng 10925.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Desyatina (Nga)
| thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | Desyatina (Nga) [десятина] |
|---|---|
| 0.01 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000023 Desyatina (Nga) |
| 0.10 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000232 Desyatina (Nga) |
| 1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.002315 Desyatina (Nga) |
| 2 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.004630 Desyatina (Nga) |
| 3 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.006945 Desyatina (Nga) |
| 5 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0116 Desyatina (Nga) |
| 10 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0232 Desyatina (Nga) |
| 20 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0463 Desyatina (Nga) |
| 50 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.1158 Desyatina (Nga) |
| 100 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.2315 Desyatina (Nga) |
| 1000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 2.32 Desyatina (Nga) |
Cách chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Desyatina (Nga)
1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 0.002315 Desyatina (Nga)
1 Desyatina (Nga) = 431.95 thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang Desyatina (Nga):
15 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.002315 Desyatina (Nga) = 0.034726 Desyatina (Nga)