Chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang hectomét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị hectomét vuông [hm^2]
thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) bằng 25.2929538117 mét vuông.
hectomét vuông
Định nghĩa: hectomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 hectomét vuông bằng 10000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang hectomét vuông
| thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | hectomét vuông [hm^2] |
|---|---|
| 0.01 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000025 hectomét vuông |
| 0.10 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000253 hectomét vuông |
| 1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.002529 hectomét vuông |
| 2 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.005059 hectomét vuông |
| 3 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.007588 hectomét vuông |
| 5 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0126 hectomét vuông |
| 10 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0253 hectomét vuông |
| 20 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0506 hectomét vuông |
| 50 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.1265 hectomét vuông |
| 100 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 0.2529 hectomét vuông |
| 1000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) | 2.53 hectomét vuông |
Cách chuyển đổi thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang hectomét vuông
1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 0.002529 hectomét vuông
1 hectomét vuông = 395.37 thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh vuông (khảo sát Mỹ) sang hectomét vuông:
15 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.002529 hectomét vuông = 0.037939 hectomét vuông