Chuyển đổi nanomét vuông sang acre
nanomét vuông
Định nghĩa: nanomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 nanomét vuông bằng 1.0e-18 mét vuông.
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
Bảng chuyển đổi nanomét vuông sang acre
| nanomét vuông [nm^2] | acre [ac] |
|---|---|
| 0.01 nanomét vuông | 0.000000 acre |
| 0.10 nanomét vuông | 0.000000 acre |
| 1 nanomét vuông | 0.000000 acre |
| 2 nanomét vuông | 0.000000 acre |
| 3 nanomét vuông | 0.000000 acre |
| 5 nanomét vuông | 0.000000 acre |
| 10 nanomét vuông | 0.000000 acre |
| 20 nanomét vuông | 0.000000 acre |
| 50 nanomét vuông | 0.000000 acre |
| 100 nanomét vuông | 0.000000 acre |
| 1000 nanomét vuông | 0.000000 acre |
Cách chuyển đổi nanomét vuông sang acre
1 nanomét vuông = 0.000000 acre
1 acre = 4046856422399999475712 nanomét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét vuông sang acre:
15 nanomét vuông = 15 × 0.000000 acre = 0.000000 acre