Chuyển đổi nanomét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanomét vuông [nm^2] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
nanomét vuông
Định nghĩa: nanomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 nanomét vuông bằng 1.0e-18 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi nanomét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| nanomét vuông [nm^2] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi nanomét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 nanomét vuông = 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 92903411600000000 nanomét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 nanomét vuông = 15 × 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000000 feet vuông (khảo sát Mỹ)