Chuyển đổi nanomét vuông sang dặm vuông
nanomét vuông
Định nghĩa: nanomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 nanomét vuông bằng 1.0e-18 mét vuông.
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Bảng chuyển đổi nanomét vuông sang dặm vuông
| nanomét vuông [nm^2] | dặm vuông [mi^2] |
|---|---|
| 0.01 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
| 0.10 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
| 1 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
| 2 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
| 3 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
| 5 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
| 10 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
| 20 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
| 50 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
| 100 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
| 1000 nanomét vuông | 0.000000 dặm vuông |
Cách chuyển đổi nanomét vuông sang dặm vuông
1 nanomét vuông = 0.000000 dặm vuông
1 dặm vuông = 2589988110335999932891136 nanomét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét vuông sang dặm vuông:
15 nanomét vuông = 15 × 0.000000 dặm vuông = 0.000000 dặm vuông