Chuyển đổi nanomét vuông sang feet vuông
nanomét vuông
Định nghĩa: nanomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 nanomét vuông bằng 1.0e-18 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi nanomét vuông sang feet vuông
| nanomét vuông [nm^2] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
| 0.10 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
| 1 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
| 2 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
| 3 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
| 5 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
| 10 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
| 20 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
| 50 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
| 100 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
| 1000 nanomét vuông | 0.000000 feet vuông |
Cách chuyển đổi nanomét vuông sang feet vuông
1 nanomét vuông = 0.000000 feet vuông
1 feet vuông = 92903040000000000 nanomét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanomét vuông sang feet vuông:
15 nanomét vuông = 15 × 0.000000 feet vuông = 0.000000 feet vuông