Chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang tấn (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ons (Hà Lan) [ons] sang đơn vị tấn (ngắn) [ton (US)]
Ons (Hà Lan)
Định nghĩa: Ons (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Ons (Hà Lan) bằng 0.1 kilôgram.
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang tấn (ngắn)
| Ons (Hà Lan) [ons] | tấn (ngắn) [ton (US)] |
|---|---|
| 0.01 Ons (Hà Lan) | 0.000001 tấn (ngắn) |
| 0.10 Ons (Hà Lan) | 0.000011 tấn (ngắn) |
| 1 Ons (Hà Lan) | 0.000110 tấn (ngắn) |
| 2 Ons (Hà Lan) | 0.000220 tấn (ngắn) |
| 3 Ons (Hà Lan) | 0.000331 tấn (ngắn) |
| 5 Ons (Hà Lan) | 0.000551 tấn (ngắn) |
| 10 Ons (Hà Lan) | 0.001102 tấn (ngắn) |
| 20 Ons (Hà Lan) | 0.002205 tấn (ngắn) |
| 50 Ons (Hà Lan) | 0.005512 tấn (ngắn) |
| 100 Ons (Hà Lan) | 0.0110 tấn (ngắn) |
| 1000 Ons (Hà Lan) | 0.1102 tấn (ngắn) |
Cách chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang tấn (ngắn)
1 Ons (Hà Lan) = 0.000110 tấn (ngắn)
1 tấn (ngắn) = 9072 Ons (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ons (Hà Lan) sang tấn (ngắn):
15 Ons (Hà Lan) = 15 × 0.000110 tấn (ngắn) = 0.001653 tấn (ngắn)