Chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Pound (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ons (Hà Lan) [ons] sang đơn vị Pound (Đức) [Pfund]
Ons (Hà Lan)
Định nghĩa: Ons (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Ons (Hà Lan) bằng 0.1 kilôgram.
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Pound (Đức)
| Ons (Hà Lan) [ons] | Pound (Đức) [Pfund] |
|---|---|
| 0.01 Ons (Hà Lan) | 0.002000 Pound (Đức) |
| 0.10 Ons (Hà Lan) | 0.0200 Pound (Đức) |
| 1 Ons (Hà Lan) | 0.2000 Pound (Đức) |
| 2 Ons (Hà Lan) | 0.4000 Pound (Đức) |
| 3 Ons (Hà Lan) | 0.6000 Pound (Đức) |
| 5 Ons (Hà Lan) | 1.00 Pound (Đức) |
| 10 Ons (Hà Lan) | 2.00 Pound (Đức) |
| 20 Ons (Hà Lan) | 4.00 Pound (Đức) |
| 50 Ons (Hà Lan) | 10.00 Pound (Đức) |
| 100 Ons (Hà Lan) | 20.00 Pound (Đức) |
| 1000 Ons (Hà Lan) | 200.00 Pound (Đức) |
Cách chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Pound (Đức)
1 Ons (Hà Lan) = 0.200000 Pound (Đức)
1 Pound (Đức) = 5.00 Ons (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ons (Hà Lan) sang Pound (Đức):
15 Ons (Hà Lan) = 15 × 0.200000 Pound (Đức) = 3.00 Pound (Đức)