Chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Dan (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ons (Hà Lan) [ons] sang đơn vị Dan (Trung Quốc) [担]
Ons (Hà Lan)
Định nghĩa: Ons (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Ons (Hà Lan) bằng 0.1 kilôgram.
Dan (Trung Quốc)
Định nghĩa: Dan (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Dan (Trung Quốc) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Dan (Trung Quốc)
| Ons (Hà Lan) [ons] | Dan (Trung Quốc) [担] |
|---|---|
| 0.01 Ons (Hà Lan) | 0.000020 Dan (Trung Quốc) |
| 0.10 Ons (Hà Lan) | 0.000200 Dan (Trung Quốc) |
| 1 Ons (Hà Lan) | 0.002000 Dan (Trung Quốc) |
| 2 Ons (Hà Lan) | 0.004000 Dan (Trung Quốc) |
| 3 Ons (Hà Lan) | 0.006000 Dan (Trung Quốc) |
| 5 Ons (Hà Lan) | 0.0100 Dan (Trung Quốc) |
| 10 Ons (Hà Lan) | 0.0200 Dan (Trung Quốc) |
| 20 Ons (Hà Lan) | 0.0400 Dan (Trung Quốc) |
| 50 Ons (Hà Lan) | 0.1000 Dan (Trung Quốc) |
| 100 Ons (Hà Lan) | 0.2000 Dan (Trung Quốc) |
| 1000 Ons (Hà Lan) | 2.00 Dan (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Dan (Trung Quốc)
1 Ons (Hà Lan) = 0.002000 Dan (Trung Quốc)
1 Dan (Trung Quốc) = 500.00 Ons (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ons (Hà Lan) sang Dan (Trung Quốc):
15 Ons (Hà Lan) = 15 × 0.002000 Dan (Trung Quốc) = 0.030000 Dan (Trung Quốc)