Chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ons (Hà Lan) [ons] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
Ons (Hà Lan)
Định nghĩa: Ons (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Ons (Hà Lan) bằng 0.1 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| Ons (Hà Lan) [ons] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 Ons (Hà Lan) | 0.001653 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 Ons (Hà Lan) | 0.0165 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 Ons (Hà Lan) | 0.1653 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 Ons (Hà Lan) | 0.3307 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 Ons (Hà Lan) | 0.4960 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 Ons (Hà Lan) | 0.8267 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 Ons (Hà Lan) | 1.65 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 Ons (Hà Lan) | 3.31 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 Ons (Hà Lan) | 8.27 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 Ons (Hà Lan) | 16.53 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 Ons (Hà Lan) | 165.35 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Ons (Hà Lan) = 0.165347 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 6.05 Ons (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ons (Hà Lan) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 Ons (Hà Lan) = 15 × 0.165347 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 2.48 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)