Chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Kan (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ons (Hà Lan) [ons] sang đơn vị Kan (Nhật Bản) [貫]
Ons (Hà Lan)
Định nghĩa: Ons (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Ons (Hà Lan) bằng 0.1 kilôgram.
Kan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kan (Nhật Bản) bằng 3.75 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Kan (Nhật Bản)
| Ons (Hà Lan) [ons] | Kan (Nhật Bản) [貫] |
|---|---|
| 0.01 Ons (Hà Lan) | 0.000267 Kan (Nhật Bản) |
| 0.10 Ons (Hà Lan) | 0.002667 Kan (Nhật Bản) |
| 1 Ons (Hà Lan) | 0.0267 Kan (Nhật Bản) |
| 2 Ons (Hà Lan) | 0.0533 Kan (Nhật Bản) |
| 3 Ons (Hà Lan) | 0.0800 Kan (Nhật Bản) |
| 5 Ons (Hà Lan) | 0.1333 Kan (Nhật Bản) |
| 10 Ons (Hà Lan) | 0.2667 Kan (Nhật Bản) |
| 20 Ons (Hà Lan) | 0.5333 Kan (Nhật Bản) |
| 50 Ons (Hà Lan) | 1.33 Kan (Nhật Bản) |
| 100 Ons (Hà Lan) | 2.67 Kan (Nhật Bản) |
| 1000 Ons (Hà Lan) | 26.67 Kan (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Kan (Nhật Bản)
1 Ons (Hà Lan) = 0.026667 Kan (Nhật Bản)
1 Kan (Nhật Bản) = 37.50 Ons (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ons (Hà Lan) sang Kan (Nhật Bản):
15 Ons (Hà Lan) = 15 × 0.026667 Kan (Nhật Bản) = 0.400000 Kan (Nhật Bản)