Chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Qian (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ons (Hà Lan) [ons] sang đơn vị Qian (Trung Quốc) [钱]
Ons (Hà Lan)
Định nghĩa: Ons (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Ons (Hà Lan) bằng 0.1 kilôgram.
Qian (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qian (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Qian (Trung Quốc) bằng 0.005 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Qian (Trung Quốc)
| Ons (Hà Lan) [ons] | Qian (Trung Quốc) [钱] |
|---|---|
| 0.01 Ons (Hà Lan) | 0.2000 Qian (Trung Quốc) |
| 0.10 Ons (Hà Lan) | 2.00 Qian (Trung Quốc) |
| 1 Ons (Hà Lan) | 20.00 Qian (Trung Quốc) |
| 2 Ons (Hà Lan) | 40.00 Qian (Trung Quốc) |
| 3 Ons (Hà Lan) | 60.00 Qian (Trung Quốc) |
| 5 Ons (Hà Lan) | 100.00 Qian (Trung Quốc) |
| 10 Ons (Hà Lan) | 200.00 Qian (Trung Quốc) |
| 20 Ons (Hà Lan) | 400.00 Qian (Trung Quốc) |
| 50 Ons (Hà Lan) | 1000 Qian (Trung Quốc) |
| 100 Ons (Hà Lan) | 2000 Qian (Trung Quốc) |
| 1000 Ons (Hà Lan) | 20000 Qian (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang Qian (Trung Quốc)
1 Ons (Hà Lan) = 20.00 Qian (Trung Quốc)
1 Qian (Trung Quốc) = 0.050000 Ons (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ons (Hà Lan) sang Qian (Trung Quốc):
15 Ons (Hà Lan) = 15 × 20.00 Qian (Trung Quốc) = 300.00 Qian (Trung Quốc)