Chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ons (Hà Lan) [ons] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
Ons (Hà Lan)
Định nghĩa: Ons (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Ons (Hà Lan) bằng 0.1 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang phần tư (Anh)
| Ons (Hà Lan) [ons] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Ons (Hà Lan) | 0.000079 phần tư (Anh) |
| 0.10 Ons (Hà Lan) | 0.000787 phần tư (Anh) |
| 1 Ons (Hà Lan) | 0.007874 phần tư (Anh) |
| 2 Ons (Hà Lan) | 0.0157 phần tư (Anh) |
| 3 Ons (Hà Lan) | 0.0236 phần tư (Anh) |
| 5 Ons (Hà Lan) | 0.0394 phần tư (Anh) |
| 10 Ons (Hà Lan) | 0.0787 phần tư (Anh) |
| 20 Ons (Hà Lan) | 0.1575 phần tư (Anh) |
| 50 Ons (Hà Lan) | 0.3937 phần tư (Anh) |
| 100 Ons (Hà Lan) | 0.7874 phần tư (Anh) |
| 1000 Ons (Hà Lan) | 7.87 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang phần tư (Anh)
1 Ons (Hà Lan) = 0.007874 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 127.01 Ons (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ons (Hà Lan) sang phần tư (Anh):
15 Ons (Hà Lan) = 15 × 0.007874 phần tư (Anh) = 0.118105 phần tư (Anh)