Chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ons (Hà Lan) [ons] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Ons (Hà Lan)
Định nghĩa: Ons (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Ons (Hà Lan) bằng 0.1 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang tạ (Anh)
| Ons (Hà Lan) [ons] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Ons (Hà Lan) | 0.000020 tạ (Anh) |
| 0.10 Ons (Hà Lan) | 0.000197 tạ (Anh) |
| 1 Ons (Hà Lan) | 0.001968 tạ (Anh) |
| 2 Ons (Hà Lan) | 0.003937 tạ (Anh) |
| 3 Ons (Hà Lan) | 0.005905 tạ (Anh) |
| 5 Ons (Hà Lan) | 0.009842 tạ (Anh) |
| 10 Ons (Hà Lan) | 0.0197 tạ (Anh) |
| 20 Ons (Hà Lan) | 0.0394 tạ (Anh) |
| 50 Ons (Hà Lan) | 0.0984 tạ (Anh) |
| 100 Ons (Hà Lan) | 0.1968 tạ (Anh) |
| 1000 Ons (Hà Lan) | 1.97 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi Ons (Hà Lan) sang tạ (Anh)
1 Ons (Hà Lan) = 0.001968 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 508.02 Ons (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ons (Hà Lan) sang tạ (Anh):
15 Ons (Hà Lan) = 15 × 0.001968 tạ (Anh) = 0.029526 tạ (Anh)