Chuyển đổi Momme (Nhật Bản) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Momme (Nhật Bản) [匁] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
Momme (Nhật Bản)
Định nghĩa: Momme (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Momme (Nhật Bản) bằng 0.00375 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Momme (Nhật Bản) sang phần tư (Mỹ)
| Momme (Nhật Bản) [匁] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 Momme (Nhật Bản) | 0.000003 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 Momme (Nhật Bản) | 0.000033 phần tư (Mỹ) |
| 1 Momme (Nhật Bản) | 0.000331 phần tư (Mỹ) |
| 2 Momme (Nhật Bản) | 0.000661 phần tư (Mỹ) |
| 3 Momme (Nhật Bản) | 0.000992 phần tư (Mỹ) |
| 5 Momme (Nhật Bản) | 0.001653 phần tư (Mỹ) |
| 10 Momme (Nhật Bản) | 0.003307 phần tư (Mỹ) |
| 20 Momme (Nhật Bản) | 0.006614 phần tư (Mỹ) |
| 50 Momme (Nhật Bản) | 0.0165 phần tư (Mỹ) |
| 100 Momme (Nhật Bản) | 0.0331 phần tư (Mỹ) |
| 1000 Momme (Nhật Bản) | 0.3307 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Momme (Nhật Bản) sang phần tư (Mỹ)
1 Momme (Nhật Bản) = 0.000331 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 3024 Momme (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Momme (Nhật Bản) sang phần tư (Mỹ):
15 Momme (Nhật Bản) = 15 × 0.000331 phần tư (Mỹ) = 0.004960 phần tư (Mỹ)