Chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) [lispund] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Zentner (Đức)
| Lispund (Thụy Điển) [lispund] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 Lispund (Thụy Điển) | 0.001700 Zentner (Đức) |
| 0.10 Lispund (Thụy Điển) | 0.0170 Zentner (Đức) |
| 1 Lispund (Thụy Điển) | 0.1700 Zentner (Đức) |
| 2 Lispund (Thụy Điển) | 0.3401 Zentner (Đức) |
| 3 Lispund (Thụy Điển) | 0.5101 Zentner (Đức) |
| 5 Lispund (Thụy Điển) | 0.8502 Zentner (Đức) |
| 10 Lispund (Thụy Điển) | 1.70 Zentner (Đức) |
| 20 Lispund (Thụy Điển) | 3.40 Zentner (Đức) |
| 50 Lispund (Thụy Điển) | 8.50 Zentner (Đức) |
| 100 Lispund (Thụy Điển) | 17.00 Zentner (Đức) |
| 1000 Lispund (Thụy Điển) | 170.03 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Zentner (Đức)
1 Lispund (Thụy Điển) = 0.170030 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 5.88 Lispund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Lispund (Thụy Điển) sang Zentner (Đức):
15 Lispund (Thụy Điển) = 15 × 0.170030 Zentner (Đức) = 2.55 Zentner (Đức)