Chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) [lispund] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| Lispund (Thụy Điển) [lispund] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 Lispund (Thụy Điển) | 0.1406 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 Lispund (Thụy Điển) | 1.41 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 Lispund (Thụy Điển) | 14.06 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 Lispund (Thụy Điển) | 28.11 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 Lispund (Thụy Điển) | 42.17 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 Lispund (Thụy Điển) | 70.28 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 Lispund (Thụy Điển) | 140.57 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 Lispund (Thụy Điển) | 281.14 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 Lispund (Thụy Điển) | 702.85 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 Lispund (Thụy Điển) | 1406 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 Lispund (Thụy Điển) | 14057 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Lispund (Thụy Điển) = 14.06 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.071139 Lispund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Lispund (Thụy Điển) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 Lispund (Thụy Điển) = 15 × 14.06 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 210.85 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)