Chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang quintal (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) [lispund] sang đơn vị quintal (hệ mét) [cwt]
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang quintal (hệ mét)
| Lispund (Thụy Điển) [lispund] | quintal (hệ mét) [cwt] |
|---|---|
| 0.01 Lispund (Thụy Điển) | 0.000850 quintal (hệ mét) |
| 0.10 Lispund (Thụy Điển) | 0.008502 quintal (hệ mét) |
| 1 Lispund (Thụy Điển) | 0.0850 quintal (hệ mét) |
| 2 Lispund (Thụy Điển) | 0.1700 quintal (hệ mét) |
| 3 Lispund (Thụy Điển) | 0.2550 quintal (hệ mét) |
| 5 Lispund (Thụy Điển) | 0.4251 quintal (hệ mét) |
| 10 Lispund (Thụy Điển) | 0.8502 quintal (hệ mét) |
| 20 Lispund (Thụy Điển) | 1.70 quintal (hệ mét) |
| 50 Lispund (Thụy Điển) | 4.25 quintal (hệ mét) |
| 100 Lispund (Thụy Điển) | 8.50 quintal (hệ mét) |
| 1000 Lispund (Thụy Điển) | 85.02 quintal (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang quintal (hệ mét)
1 Lispund (Thụy Điển) = 0.085015 quintal (hệ mét)
1 quintal (hệ mét) = 11.76 Lispund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Lispund (Thụy Điển) sang quintal (hệ mét):
15 Lispund (Thụy Điển) = 15 × 0.085015 quintal (hệ mét) = 1.28 quintal (hệ mét)