Chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) [lispund] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang stone (Mỹ)
| Lispund (Thụy Điển) [lispund] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 Lispund (Thụy Điển) | 0.0150 stone (Mỹ) |
| 0.10 Lispund (Thụy Điển) | 0.1499 stone (Mỹ) |
| 1 Lispund (Thụy Điển) | 1.50 stone (Mỹ) |
| 2 Lispund (Thụy Điển) | 3.00 stone (Mỹ) |
| 3 Lispund (Thụy Điển) | 4.50 stone (Mỹ) |
| 5 Lispund (Thụy Điển) | 7.50 stone (Mỹ) |
| 10 Lispund (Thụy Điển) | 14.99 stone (Mỹ) |
| 20 Lispund (Thụy Điển) | 29.99 stone (Mỹ) |
| 50 Lispund (Thụy Điển) | 74.97 stone (Mỹ) |
| 100 Lispund (Thụy Điển) | 149.94 stone (Mỹ) |
| 1000 Lispund (Thụy Điển) | 1499 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Lispund (Thụy Điển) sang stone (Mỹ)
1 Lispund (Thụy Điển) = 1.50 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 0.666928 Lispund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Lispund (Thụy Điển) sang stone (Mỹ):
15 Lispund (Thụy Điển) = 15 × 1.50 stone (Mỹ) = 22.49 stone (Mỹ)